烏梅
ô mai
Hán Việt: ô mai · Pinyin: wū méi
Tổng quan
ô mai
Nghĩa
Việt
- Cihui ô mai
- Cihui uả mơ phơi cho khô, đen lại. ô mai ô mai ☆Quả mơ phơi cho khô, đen lại. ô mai。經過熏制的梅子,外面黑褐色,有解熱、驅蟲等作用。通稱酸梅。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 薰乾的青梅果實,黑褐色,可入藥或食用。
Eng
- Cihui 烏梅 ūméi n. smoked/dark plum M:zhí