乌头子
ô đầu tử
Hán Việt: ô đầu tử
Tổng quan
Ô ĐẦU TỬ Thiền lâm phương ngữ. Gã đầu đen. Có 2 nghĩa: 1. Chỉ cho thiền giả có cơ phong bén nhạy. Vô Chuẩn Sư Phạm Thiền Sư trong NĐHN q.3 ghi: 一日如廁提前話有省。謁育王佛炤。炤問何處人。師曰劍州。炤曰帶得劍來麼。師隨聲便喝。炤笑曰者烏頭子也亂作. Một hôm sư đi vào nhà xí mà vẫn đề khởi thoại đầu nên có tỉnh. Sư đến yết kiến ngài Phật Chiếu ở chùa Dục Vương. Chiếu hỏi: Ngươi là người xứ nào? Sư đáp : Kiếm Châu. Chiếu bảo: Có mang kiếm đến chăng? S…
Nghĩa
Việt
- Cihui Ô ĐẦU TỬ Thiền lâm phương ngữ. Gã đầu đen. Có 2 nghĩa: 1. Chỉ cho thiền giả có cơ phong bén nhạy. Vô Chuẩn Sư Phạm Thiền Sư trong NĐHN q.3 ghi: 一日如廁提前話有省。謁育王佛炤。炤問何處人。師曰劍州。炤曰帶得劍來麼。師隨聲便喝。炤笑曰者烏頭子也亂作. Một hôm sư đi vào nhà xí mà vẫn đề khởi thoại đầu nên có tỉnh. Sư đến yết kiến ngài…