烏龍

wū lóng ô long

Hán Việt: ô long · Pinyin: wū lóng

Tổng quan

rồng đen | sai lầm hoặc sự cố bất ngờ | phản lưới nhà (bóng đá) | trà ô long | (Đài Loan) (từ mượn từ tiếng Nhật) mì udon

Cấu tạo: (ô) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rồng đen | sai lầm hoặc sự cố bất ngờ | phản lưới nhà (bóng đá) | trà ô long | (Đài Loan) (từ mượn từ tiếng Nhật) mì udon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黑色的龍。清.袁枚《子不語.卷一一.風水客》:「公面純黑,頸以下白如雪,相傳烏龍轉世。」 2.晉朝時,民俗以「龍」字做為家犬的命名。後世則以烏龍泛指犬。唐.白居易〈和夢遊春詩一百韻〉:「烏龍臥不驚,青鳥飛相逐。」宋.柳永〈玉樓春.聞風歧路連銀闕〉詞:「烏龍未睡定驚猜,鸚武能言防漏泄。」 3.泛指出乎意料之外的錯誤或失誤。如:「今天的籃球賽,竟然有球員誤投籃框,真是太烏龍了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黑龙; 犬名; 泛指犬; 指马; 指浙江省建德县的乌龙山。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.黑龙。 2.犬名。 3.泛指犬。 4.指马。 5.指浙江省建德县的乌龙山。

Eng

  • CC-CEDICT black dragon|unexpected mistake or mishap|own goal (soccer)|oolong (tea)|(Tw) (loanword from Japanese) udon
  • Cihui black dragon; unexpected mistake or mishap; own goal (soccer); oolong (tea); (Tw) (loanword from Japanese) udon

ja

  • JMdict oolong (tea)