烘乾
hồng kiền
Hán Việt: hồng kiền · Pinyin: hōng gān
Tổng quan
sấy khô bằng lò hong khô; sấy khô。藉火烤干。
Nghĩa
Việt
- Cihui sấy khô bằng lò
- Cihui sấy khô bằng lò hong khô; sấy khô。藉火烤干。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用火或藉高溫將物品烤乾。如:「衣服淋溼了,快去火爐上烘乾。」「把衣服放進烘衣機裡烘乾。」
Eng
- CC-CEDICT to dry over a stove
- Cihui to dry over a stove