烘染
hồng nhiễm
Hán Việt: hồng nhiễm · Pinyin: hōng rǎn
Tổng quan
tô bóng nổi (trong tranh) | nghĩa bóng làm nổi bật
Nghĩa
Việt
- Cihui tô bóng nổi (trong tranh) | nghĩa bóng làm nổi bật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 烘托渲染。《紅樓夢》第三八回:「探春又道:『到底要算蘅蕪君沉著。秋無跡,夢有知,把個憶字竟烘染出來了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烘托渲染:他把自己所听到的,加上许多~之词,活灵活现地讲给大家听。
Eng
- CC-CEDICT relief shading (in a picture)|fig. to throw into relief
- Cihui relief shading (in a picture); fig. to throw into relief