烘染

hōng rǎnhồng nhiễm

Hán Việt: hồng nhiễm · Pinyin: hōng rǎn

Tổng quan

tưởng tượng; hư cấu. đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe

新华 · Tân Hoa Đại lục

烘托渲染:他把自己所听到的,加上许多~之词,活灵活现地讲给大家听。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

烘托渲染。《紅樓夢》第三八回:「探春又道:『到底要算蘅蕪君沉著。秋無跡,夢有知,把個憶字竟烘染出來了。』」

Cấu tạo: 烘 (hồng) + 染 (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tô bóng nổi (trong tranh)
  • Cihui nghĩa bóng làm nổi bật
  • Tần suất từ tô bóng nổi (trong tranh) , nghĩa bóng làm nổi bật; tưởng tượng; hư cấu. đem những chuyện anh ấy nghe được, thêm vào một cách sống động vài chi tiết hư cấu, kể cho mọi người cùng nghe.; hư cấu
  • Biên soạn /v. 1. adumbration 2. highlighting 3. tint with high heat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 烘托渲染。《紅樓夢》第三八回:「探春又道:『到底要算蘅蕪君沉著。秋無跡,夢有知,把個憶字竟烘染出來了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烘托渲染:他把自己所听到的,加上许多~之词,活灵活现地讲给大家听。

Eng

  • Cihui relief shading (in a picture); fig. to throw into relief
  • Tần suất từ n./v. 1. adumbration 2. highlighting 3. tint with high heat

Từ liên quan

Gần nghĩa

染上 · 染业 · 染削 · 染化 · 染厂 · 染发 · 染坊 · 染塵