烘脆

hồng thúy

Hán Việt: hồng thúy

Tổng quan

giòn, (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát, quăn tít, xoăn tít, mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bảnh bao, làm giòn, rán giòn (khoai...), uốn quăn tít (tóc), làm nhăn nheo, làm nhăn (vải), giòn (khoai rán...), xoăn tít (tóc), nhăn nheo, nhàu (vải)

Cấu tạo: (hồng) + (thúy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giòn, (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát, quăn tít, xoăn tít, mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bảnh bao, làm giòn, rán giòn (khoai...), uốn quăn tít (tóc), làm nhăn nheo, làm nhăn (vải), giòn (khoai rán...), xoăn tít (t…