烙印

lào yìn lạc ấn

Hán Việt: lạc ấn · Pinyin: lào yìn

Tổng quan

đóng dấu (gia súc, v.v.) | dấu ấn | (nghĩa bóng) để lại dấu vết lâu dài | kỳ thị | dấu | đóng dấu | vết nhơ

Cấu tạo: (lạc) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng dấu (gia súc, v.v.) | dấu ấn | (nghĩa bóng) để lại dấu vết lâu dài | kỳ thị | dấu | đóng dấu | vết nhơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將金屬器具用火燒熱,在牛馬或器物上燙印文字,以資辨別。《元史.卷一○○.兵志三》:「朝廷歲以九月、十月遣寺官馳驛閱視,較其多寡,有所產駒,即烙印取勘。」 2.引申為深刻的印象。如:「那次車禍的目擊經驗,在我心裡深深地打上了個烙印,永難磨滅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在牲畜或器物上烫的火印,作为标记,比喻不易磨灭的痕迹:时代~;用火烧铁在牲畜或器物上烫成痕迹,比喻深刻地留下印象:这些生动的艺术形象,将~在广大观众的心头。

Eng

  • CC-CEDICT to brand (cattle etc)|brand|(fig.) to leave a lasting mark|to stigmatize|mark|stamp|stigma
  • Cihui to brand (cattle etc); brand; (fig.) to leave a lasting mark; to stigmatize; mark; stamp; stigma

ja

  • JMdict brand|mark