烙
lạc
Hán Việt: lạc · Pinyin: lào
Tổng quan
đóng dấu nướng (trên chảo)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lào |
|---|---|
| Hán Việt | lạc |
| Quảng Đông | laat3 |
| Mân Nam | lō |
| Nhật Bản | YAKU |
| Hàn Quốc | 낙 |
| Chú âm | ㄌㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lak |
| Phản thiết | 盧各切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áp lửa, là. Cái bàn là gọi là {lạc thiết} [烙鐵].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用燒熱的金屬在牛馬或物體上留下標誌。如:「烙印」。 2.熨、燙。如:「烙衣服」。 3.將食物放在燒熱的鍋上烤熟。如:「烙餅」。《儒林外史》第一回:「王冕自到廚下烙了一斤麵餅,炒了一盤韭菜,自捧出來陪著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烙〈动〉lao (形声。从火,各声。本义把食物放在烧热的器物上焙熟) 用高温的金属烧灼。引申为打上或留下标志 烧之剔之,刻之烙之。--《庄子·马蹄》 又如烙花 在烧热的锅内焙烤 用烙器(烧灼器)或烧灼剂烫 沙僧只叫脚底烙得慌!”--《西游记》 又如烙铁 烙〈动〉luo 灼;烧烤 鞭、烙之数,飈烙三十者鞭三百,烙五十者鞭五百。--《遼史》 又如炮烙(古酷刑) 烙lào ⒈用烧热的器物烫熨~ 火印。~衣服。 ⒉将食物放在器物上焙熟~油饼。 ⒊ 烙luò ⒈ ⒉"。
Eng
- CC-CEDICT to brand|to iron|to bake (in a pan)
- CC-CEDICT used in 炮烙[pao2 luo4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧各切【集韻】【韻會】【正韻】歷各切,𠀤音洛。【說文】灼也。【廣韻】燒也。【史記·殷本紀】有炮烙之法。【莊子·馬蹄篇】燒之烙之。 又【增韻】火鍼曰烙。 又音閣。【史記·殷本紀註】索隱曰:烙,一音閣。◎按字彙正字通俱云:又音格。當因閣有格音而誤也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư