烙饼
lạc bính
Hán Việt: lạc bính · Pinyin: lào bǐng
Tổng quan
bánh nướng áp chảo
烙成的饼,饼内一般加油盐。
1.用麵粉烙成的薄餅,是北方人的主食之一。如:「雖然我不是北方人,烙餅和麵條卻是我的最愛。」 2.製餅。如:「他喜歡調理麵食,烙餅、製麵都難不倒他。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bánh kếp
- Cihui bánh mì dẹt
- Cihui bánh nướng bánh nướng áp chảo。烙成的餅(餅內一般加油鹽)。
- Tần suất từ bánh rán, hộp đựng phấn (bôi mặt) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh kẹp, bánh xèo; lạc bính: bánh nướng áp chảo; bánh nướng áp chảo
- Biên soạn 烙餅 làobǐng n. baked wheat pancake M:¹zhāng/²kuài ◆v.o. make pancake or flat bread in pan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用麵粉烙成的薄餅,是北方人的主食之一。如:「雖然我不是北方人,烙餅和麵條卻是我的最愛。」 2.製餅。如:「他喜歡調理麵食,烙餅、製麵都難不倒他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烙成的饼,饼内一般加油盐。
- Kaggle Zh-Vi flapjack
Eng
- Cihui pancake; flat bread; griddle cake
- Tần suất từ 烙餅 làobǐng n. baked wheat pancake M:¹zhāng/²kuài ◆v.o. make pancake or flat bread in pan