燭臨 zhú lín · chúc lâm Hán Việt: chúc lâm · Pinyin: zhú lín Tổng quan Cấu tạo: 燭 (chúc) + 臨 (lâm)Pinyinzhú línHán Việtchúc lâmCấu tạo燭 + 臨 · chúc + lâm nghĩa thành phần: chúc + lâm Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 谓由上向下照射; 比喻教化广施; 犹明鉴。Tân Hoa Tự Điển 1.谓由上向下照射。 2.比喻教化广施。 3.犹明鉴。