烛泪

zhú lèichúc lệ

Hán Việt: chúc lệ · Pinyin: zhú lèi

Tổng quan

giọt nến (khi đốt nến chảy xuống.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"烛泪"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蠟燭燃燒時所滴下的蠟油,如淚一般,稱為「燭淚」。唐.溫庭筠〈詠曉〉詩:「亂珠凝燭淚,微紅上露盤。」也作「蠟淚」。

Cấu tạo: 燭 (chúc) + 淚 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọt sáp chảy xuống từ cây nến
  • Tần suất từ giọt nến
  • Biên soạn 燭淚 húlèi n. guttering of candles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蠟燭燃燒時所滴下的蠟油,如淚一般,稱為「燭淚」。唐.溫庭筠〈詠曉〉詩:「亂珠凝燭淚,微紅上露盤。」也作「蠟淚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"烛泪"。

Eng

  • Cihui 燭淚 húlèi n. guttering of candles
  • Tần suất từ 燭淚 húlèi n. guttering of candles

Từ liên quan

Gần nghĩa

泪人 · 泪光 · 泪壶 · 泪奔 · 泪水 · 泪液 · 泪滴 · 泪点