烛火
chúc hỏa
Hán Việt: chúc hỏa · Pinyin: zhú huǒ
Tổng quan
ngọn lửa nến
1.火炬,火把。 2.蜡烛火。
蠟燭的火焰。亦泛指燈火。如:「燭火通明」。《南史.卷四八.陸慧曉傳》:「雲公善奕棋,嘗夜侍坐,武冠觸燭火。帝笑謂曰:『燭燒卿貂。』帝將用為侍中,故以此戲之。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ánh nến
- Google Alex v6 ngọn nến
- VietPhrases ánh nến
- VietPhrases ngọn nến
- Tần suất từ ánh sáng đèn nến; chúc hỏa: ánh nến; ánh nến
- Biên soạn 燭火 húhuǒ n. candle flame
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蠟燭的火焰。亦泛指燈火。如:「燭火通明」。《南史.卷四八.陸慧曉傳》:「雲公善奕棋,嘗夜侍坐,武冠觸燭火。帝笑謂曰:『燭燒卿貂。』帝將用為侍中,故以此戲之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.火炬,火把。 2.蜡烛火。
- Kaggle Zh-Vi candlelight
Eng
- Cihui candle flame
- Tần suất từ 燭火 húhuǒ n. candle flame
Đức
- Handedict Kerzenlicht