烝民

zhēng mínchưng dân

Hán Việt: chưng dân · Pinyin: zhēng mín

Tổng quan

người dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.眾民、百姓。《詩經.大雅.烝民》:「天生烝民,有物有則。」也作「蒸民」。 2.《詩經.大雅》的篇名。共八章。根據〈詩序〉:「烝民,尹吉甫美宣王也。」或亦指宣王命仲山甫築城於齊,尹吉甫作此詩以送之。首章二句為:「天生烝民,有物有則。」

Cấu tạo: 烝 (chưng) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần chúng
  • Tần suất từ người dân , quần chúng
  • Biên soạn 烝民 hēngmín n. <wr.> people; masses

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾民、百姓。《詩經.大雅.烝民》:「天生烝民,有物有則。」也作「蒸民」。 2.《詩經.大雅》的篇名。共八章。根據〈詩序〉:「烝民,尹吉甫美宣王也。」或亦指宣王命仲山甫築城於齊,尹吉甫作此詩以送之。首章二句為:「天生烝民,有物有則。」

Eng

  • Cihui people; the masses
  • Tần suất từ 烝民 hēngmín n. <wr.> people; masses

Từ liên quan

Gần nghĩa

民丰 · 民主 · 民乐 · 民事 · 民企 · 民众 · 民俗 · 民兵