烝黎
chưng lê
Hán Việt: chưng lê · Pinyin: zhēng lí
Tổng quan
người dân | quần chúng
Nghĩa
Việt
- Cihui người dân | quần chúng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾民、百姓。漢.王符《潛夫論.班祿》:「太古之時,烝黎初載。」唐.杜甫〈無家別〉詩:「人生無家別,何以為烝黎。」也作「蒸藜」。
Eng
- CC-CEDICT people|the masses
- Cihui people; the masses