烟云

yān yúnyên vân

Hán Việt: yên vân · Pinyin: yān yún

Tổng quan

yên vân/ư vân: mây khói; mây khói

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"烟云"。 2.烟霭云雾。 3.指隐逸之山林。 4.形容高远之处。 5.如云的烟火气。 6.比喻变化消失的事物。

Cấu tạo: 煙 (yên) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mây khói
  • VietPhrases mây khói
  • Tần suất từ yên vân/ư vân: mây khói; mây khói
  • Biên soạn 1. mist and clouds 2. passing scene

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟云"。 2.烟霭云雾。 3.指隐逸之山林。 4.形容高远之处。 5.如云的烟火气。 6.比喻变化消失的事物。

Eng

  • Cihui 煙雲 ānyún* n. 1. mist and clouds 2. passing scene
  • Tần suất từ n. 1. mist and clouds 2. passing scene

Đức

  • Handedict Rauchwolke

Từ liên quan

Gần nghĩa

烟云过眼 · 云云 · 云何 · 云华 · 云南 · 云县 · 云台 · 云吞