煙塵

yān chén yên trần

Hán Việt: yên trần · Pinyin: yān chén

Tổng quan

khói và bụi | ô nhiễm không khí

Cấu tạo: (yên) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khói và bụi | ô nhiễm không khí
  • Cihui yên trần yên trần ☆Khói và bụi. Bụi mù. Chỉ cảnh đường trường — Chỉ cảnh chiến tranh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕煙塵埃。 2.邊疆寇警。南朝梁.蕭統〈七契〉:「當朝有仁義之睦,邊境無煙塵之警。」《宋史.卷二九一.吳育傳》:「臣恐契丹窺兵趙、魏,朝廷不得元昊毫髮之助,而太行東西,且有煙塵之警矣。」 3.人煙稠密的地方。唐.杜甫〈為農〉詩:「錦里煙塵外,江村八九家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烟雾和尘埃:~滚滚;烽烟和战场上扬起的尘土。旧时指战火。

Eng

  • CC-CEDICT smoke and dust|air pollution
  • Cihui smoke and dust; air pollution

ja

  • JMdict smoke and dust|dirt|smokestack smoke|smokestack pollutants|flue dust