煙幕

yān mù yên mạc

Hán Việt: yên mạc · Pinyin: yān mù

Tổng quan

màn khói | nghĩa bóng: sự đánh lạc hướng

Cấu tạo: (yên) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn khói | nghĩa bóng: sự đánh lạc hướng
  • Cihui yên mạc yên mạc ☆Màn khói. Trong chiến tranh ngày nay, quân đội thường cho nổ lựu đạn khói, tạo thành một màn khói dày đặc để che mắt địch quân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容煙霧非常濃厚。如:「你看那邊煙幕瀰漫,可能發生火災了!」 2.比喻隱藏真相的言語或行為。如:「這話可信嗎?我看八成是他偽裝放出的煙幕吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"烟幕"; 军事上应用化学药剂造成的能发生遮蔽效果的浓厚烟雾; 农业上为防止霜冻燃烧某些燃料或化学物质而造成的浓厚的烟雾; 比喻掩盖真相或本意的言行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟幕"。 2.军事上应用化学药剂造成的能发生遮蔽效果的浓厚烟雾。 3.农业上为防止霜冻燃烧某些燃料或化学物质而造成的浓厚的烟雾。 4.比喻掩盖真相或本意的言行。

Eng

  • CC-CEDICT smokescreen|fig. a diversion
  • Cihui smokescreen; fig. a diversion

ja

  • JMdict smokescreen