煙波

yān bō yên ba

Hán Việt: yên ba · Pinyin: yān bō

Tổng quan

nước phủ sương mù

Cấu tạo: (yên) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước phủ sương mù
  • Cihui yên ba yên ba ☆Mây khói và sóng nước. Chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Cảnh ở ẩn. Truyện Hoa Tiên: »Pha phôi trăng mạn gió lèo, Rộng ngâm vân thuỷ bơi chèo yên ba«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雲煙瀰漫的水面。唐.崔顥〈黃鶴樓〉詩:「日暮鄉關何處是?煙波江上使人愁。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「又經別浦,聞漁唱於煙波。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雾气迷茫的水波茫茫烟波无边无际。

Eng

  • CC-CEDICT mist covered water
  • Cihui mist covered water

ja

  • JMdict sea spray