烟波
yên ba
Hán Việt: yên ba · Pinyin: yān bō
Tổng quan
yên ba; khói trên sông; khói sóng
雾气迷茫的水波茫茫烟波无边无际。
雲煙瀰漫的水面。唐.崔顥〈黃鶴樓〉詩:「日暮鄉關何處是?煙波江上使人愁。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「又經別浦,聞漁唱於煙波。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ yên ba/ư ba: yên ba/khói trên sông/khói sóng; khói trên sông; khói sóng
- Biên soạn 1. mist-covered waters 2. lakes; ponds
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雲煙瀰漫的水面。唐.崔顥〈黃鶴樓〉詩:「日暮鄉關何處是?煙波江上使人愁。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「又經別浦,聞漁唱於煙波。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雾气迷茫的水波茫茫烟波无边无际。
Eng
- JMdict sea spray
- Cihui mist covered water
- Tần suất từ n. 1. mist-covered waters 2. lakes; ponds
ja
- JMdict 煙波(えんぱ)
other
- Nguồn khác Mây khói và sóng nước. Chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Cảnh ở ẩn
- Nguồn khác »Pha phôi trăng mạn gió lèo, Rộng ngâm vân thủy bơi chèo yên ba«