煙洞

yān dòng yên đỗng

Hán Việt: yên đỗng · Pinyin: yān dòng

Tổng quan

lưới đánh cá ba lớp mắt, nùi bông, nạm bông, ống khói, (kỹ thuật) ống hơi, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, bệnh cúm ((cũng) flu), loe (lỗ, cửa), mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài)

Cấu tạo: (yên) + (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưới đánh cá ba lớp mắt, nùi bông, nạm bông, ống khói, (kỹ thuật) ống hơi, đầu càng mỏ neo, đầu đinh ba (có mấu), thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi, bệnh cúm ((cũng) flu), loe (lỗ, cửa), mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"烟洞"; 云雾弥漫的岩洞; 出烟之洞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"烟洞"。 2.云雾弥漫的岩洞。 3.出烟之洞。