煙海
yên hải
Hán Việt: yên hải · Pinyin: yān hǎi
Tổng quan
biển cả mênh mông
Nghĩa
Việt
- Cihui biển cả mênh mông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.煙波浩瀚的大海。宋.陸游〈我夢〉詩:「我夢入煙海,初日如金鎔。」 2.比喻廣大、繁多。《荀子.富國》:「一而成群,然後飛鳥鳧雁若煙海。」宋.范成大〈致一齋述事〉詩:「文書煙海困浮沉,不覺盤跚百病侵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烟波浩渺的大海; 比喻事物众多﹑纷繁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.烟波浩渺的大海。 2.比喻事物众多﹑纷繁。
Eng
- CC-CEDICT the vast ocean
- Cihui the vast ocean