煙色

yān sè yên sắc

Hán Việt: yên sắc · Pinyin: yān sè

Tổng quan

khói, hơi thuốc, (từ lóng) điếu thuốc lá, điếu xì gà, (từ lóng) Luân,đôn; thành phố công nghiệp lớn, từ lỗi này sang tội nọ, (từ lóng) nhanh chóng, dễ dàng, (tục ngữ) không có lửa sao có khói, bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi, hút thuốc, làm ám khói; làm đen; làm có mùi khói, hun, hút thuốc, nhận thấy, cảm thấy; ngờ ngợ (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khám phá, phát hiện, (từ cổ,nghĩa cổ) chế giễu…

Cấu tạo: (yên) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khói, hơi thuốc, (từ lóng) điếu thuốc lá, điếu xì gà, (từ lóng) Luân,đôn; thành phố công nghiệp lớn, từ lỗi này sang tội nọ, (từ lóng) nhanh chóng, dễ dàng, (tục ngữ) không có lửa sao có khói, bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi, hút thuốc, làm ám khói; làm đen; làm có mùi khói…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云烟迷蒙的景色; 指暗黄色或深棕色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.云烟迷蒙的景色。 2.指暗黄色或深棕色。

Eng

  • Cihui 煙色 ānsè n. dark brown