煙花

yān huā yên hoa

Hán Việt: yên hoa · Pinyin: yān huā

Tổng quan

pháo hoa | gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Cấu tạo: (yên) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháo hoa | gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
  • Cihui yên hoa yên hoa ☆Chỉ khói thuốc phiện và gái đẹp, nơi ăn chơi trác táng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天繁花盛開,一片如煙如霧的樣子。唐.李白〈黃鶴樓送孟浩然之廣陵〉詩:「故人西辭黃鶴樓,煙花三月下揚州。」 2.形容繁華的景象。唐.杜甫〈清明〉詩二首之二:「秦城樓閣煙花裡,漢主山河錦繡中。」 3.稱娼妓。元.張壽卿《紅梨花》第四折:「當初你寄書來,要見謝金蓮,元來是個妓女。我怕你迷戀煙花,墮了你進取之志。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「當機兵,養娼妓,接子弟的,是個煙花的領袖,烏龜的班頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指春天美丽的景象烟花三月下扬州; 旧时指娼妓烟花女。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指春天美丽的景象烟花三月下扬州。②旧时指娼妓烟花女。

Eng

  • CC-CEDICT fireworks|prostitute (esp. in Yuan theater)
  • Cihui fireworks; prostitute (esp. in Yuan theater)