烤乾

kǎo gān khảo kiền

Hán Việt: khảo kiền · Pinyin: kǎo gān

Tổng quan

rang, làm (đất, người) khô nẻ (mặt trời, cơn khát)

Cấu tạo: (khảo) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rang, làm (đất, người) khô nẻ (mặt trời, cơn khát)

Eng

  • Cihui 烤乾 ǎogān r.v. roast dry