kǎo khảo

Hán Việt: khảo · Pinyin: kǎo

Tổng quan

khảo bánh khảo [Eng: type of cake]

烤干 · 烤房 · 烤架 · 烤火 · 烤炉 · 烤炙 · 烤烟 · 烤焦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎo
Hán Việtkhảo
Quảng Đônghaau1
Nhật BảnABURU
Chú âmㄎㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkhaux

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sấy, nướng. Như {khảo áp} [烤鴨] vịt quay.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將東西置於炭火等熱源附近,使其燻熟。如:「烤肉」、「烤番薯」。 2.用火烘乾。如:「衣服被雨淋溼了,趕快拿去烤乾。」 3.藉火取暖。如:「烤手」、「烤火」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烤〈动〉 (形声。从火,考声。本义用火烘熟或烤干) 同本义 暴晒 炙热的阳光烤着他瘦长的身子。--巴金《将军集》 烤kǎo ⒈用火把东西烘干或烘熟~烟。~鸭。 ⒉靠近火取暖~火。

Eng

  • CC-CEDICT to roast; to grill; to broil; to bake; to toast (bread)|to warm oneself by a fire

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư