煩勞

fán láo phiền lao

Hán Việt: phiền lao · Pinyin: fán láo

Tổng quan

làm phiền ai đó (làm việc gì) | phiền phức | bất tiện

Cấu tạo: (phiền) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm phiền ai đó (làm việc gì) | phiền phức | bất tiện
  • Cihui phiền lao phiền lao ☆Làm rộn và làm người khác mệt nhọc vì mình. Tiếng dùng khi nhờ vả người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示請託、煩請代勞的敬辭。《初刻拍案驚奇》卷一:「煩勞了列位,做兩件道袍穿穿,也見小肆中薄意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,表示请托~您顺便给我们捎个信儿去。

Eng

  • CC-CEDICT to put sb to trouble (of doing sth)|vexation|inconvenience
  • Cihui to put sb to trouble (of doing sth); vexation; inconvenience