烦嚣

fán xiāophiền hiêu

Hán Việt: phiền hiêu · Pinyin: fán xiāo

Tổng quan

phiền hiêu: lắm chuyện/lắm lời/ầm ĩ/huyên náo/om sòm

新华 · Tân Hoa Đại lục

(声音)嘈杂扰人~的集市ㄧ这里~的声音一点也听不到了,只有树叶在微风中沙沙作响。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

紛亂喧譁。唐.杜牧〈題吳興消暑樓十二韻〉:「時陪庾公賞,還悟脫煩囂。」

Cấu tạo: 煩 (phiền) + 囂 (hiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiền hiêu: lắm chuyện/lắm lời/ầm ĩ/huyên náo/om sòm
  • Tần suất từ lắm chuyện; lắm lời; ầm ĩ; huyên náo; om sòm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (声音)嘈杂扰人~的集市ㄧ这里~的声音一点也听不到了,只有树叶在微风中沙沙作响。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吵杂

Từ trái nghĩa

宁静 · 清静