煩心
phiền tâm
Hán Việt: phiền tâm · Pinyin: fán xīn
Tổng quan
phiền lòng | bực bội
Nghĩa
Việt
- Cihui phiền lòng | bực bội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心裡感到煩躁。如:「近來煩心的事太多了,頭髮都白了許多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使心烦别谈这些~的事情了; 〈方〉费心;操心孩子太淘气,真让人~。
- Tân Hoa Tự Điển ①使心烦别谈这些~的事情了。②〈方〉费心;操心孩子太淘气,真让人~。
Eng
- CC-CEDICT annoying; vexing
- Cihui 煩心 fánxīn s.v. annoying; vexatious; troublesome