煩擾
phiền nhiễu
Hán Việt: phiền nhiễu · Pinyin: fán rǎo
Tổng quan
làm phiền | quấy rầy | bực bội
Nghĩa
Việt
- Cihui làm phiền | quấy rầy | bực bội
- Cihui phiền nhiểu phiền nhiểu ☆Quấy rối, gây rắc rối cho người khác — Rắc rối bực mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 煩瑣攪擾。《管子.禁藏》:「內無煩擾之政,外無彊敵之患也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搅扰他太累了,我实在不忍心再~他; 因受搅扰而心烦。
- Tân Hoa Tự Điển ①搅扰他太累了,我实在不忍心再~他。②因受搅扰而心烦。
Eng
- CC-CEDICT to bother|to disturb|to vex
- Cihui to bother; to disturb; to vex