烦扰

fán rǎophiền nhiễu

Hán Việt: phiền nhiễu · Pinyin: fán rǎo

Tổng quan

phiền nhiễu; quấy rầy; làm phiền. anh ấy quá mệt, tôi thực không nỡ làm phiền anh ấy thêm.; phiền não; phiền muộn; buồn phiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

①搅扰他太累了,我实在不忍心再~他。②因受搅扰而心烦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

煩瑣攪擾。《管子.禁藏》:「內無煩擾之政,外無彊敵之患也。」

Cấu tạo: 煩 (phiền) + 擾 (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền, mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn, sự lo lắng, chà, phiền quá, làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy, lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy, lời cầu khẩn gớm, đến phiền sự rượt bắt, sự đuổi bắt, trò chơi đuổi bắt (của trẻ con), rượt bắt, đuổi bắt, chạy trốn sự vẫy, sự vỗ (cánh), sự run rẫy vì bị kích động, sự rung, (từ lóng) sự đầu cơ vặt, vỗ cánh, vẫy cánh, rung rinh, đu đưa, dập dờn, đập yếu và không đều (mạch), run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang, vỗ…
  • Biên soạn v. 1. bother; disturb 2. feel disturbed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煩瑣攪擾。《管子.禁藏》:「內無煩擾之政,外無彊敵之患也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①搅扰他太累了,我实在不忍心再~他。②因受搅扰而心烦。
  • Kaggle Zh-Vi annoyance

Eng

  • Cihui to bother; to disturb; to vex
  • Tần suất từ v. 1. bother; disturb 2. feel disturbed

other

  • Nguồn khác Quấy rối, gây rắc rối cho người khác
  • Nguồn khác Rắc rối bực mình

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平静 · 清静