煩文

fán wén phiền văn

Hán Việt: phiền văn · Pinyin: fán wén

Tổng quan

hành văn rườm rà: chữ viết phức tạp/nghi thức xã giao vô vị

Cấu tạo: (phiền) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành văn rườm rà: chữ viết phức tạp/nghi thức xã giao vô vị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓文字冗杂而寡要。亦谓冗杂的文字; 繁琐的仪式与法规。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓文字冗杂而寡要。亦谓冗杂的文字。 2.繁琐的仪式与法规。

Eng

  • Cihui 煩文 fánwén n. 1. rigmarole; annoying formalities 2. dense writing