燒埋
thiêu mai
Hán Việt: thiêu mai · Pinyin: shāo mái
Tổng quan
chôn cất | nghi thức tang lễ
Nghĩa
Việt
- Cihui chôn cất | nghi thức tang lễ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安排料理喪葬等事。元.關漢卿《蝴蝶夢》第四折:「我叫化了些紙錢,將著柴火燒埋孩兒去呵。」《紅樓夢》第四回:「薛家有的是錢,老爺斷一千也得,五百也得,與馮淵作燒埋之費。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指办理丧事,安葬死者。 2.见"烧埋银"。
Eng
- CC-CEDICT to bury|funeral rites
- Cihui to bury; funeral rites