燒灼
thiêu chước
Hán Việt: thiêu chước · Pinyin: shāo zhuó
Tổng quan
đốt | cháy xém | đốt cháy chữa bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt | cháy xém | đốt cháy chữa bệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高溫燙燒而受灼傷。《晉書.卷二八.五行志中》:「始在外時,當燒鐵以灼之。於是翕然,被燒灼者十七八矣。」唐.白居易〈過昭君村〉詩:「至今村女面,燒灼成瘢痕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高温炙烫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高温炙烫。
Eng
- CC-CEDICT to burn|to scorch|to cauterize
- Cihui to burn; to scorch; to cauterize