烧瓶

shāo píngthiêu bình

Hán Việt: thiêu bình · Pinyin: shāo píng

Tổng quan

bình thuỷ tinh; bình nung

新华 · Tân Hoa Đại lục

加热或蒸馏液体用的仪器,一般用玻璃制成。有蒸馏烧瓶(图一)、圆底烧瓶(图二)、三角烧瓶(图三)、三口烧瓶(图四)等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種化學實驗器材。頸長口窄而腹圓,用玻璃或銅製成,可用來加熱或蒸餾化學藥品,稱為圓底燒瓶。其他尚有平底燒瓶、三角燒瓶、三口燒瓶等。

Cấu tạo: 燒 (thiêu) + 瓶 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thí nghiệm
  • Tần suất từ túi đựng thuốc súng, bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm), chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được), hũ rượu có vỏ mây đan, (kỹ thuật) khung khuôn, hòm khuôn; bình nung
  • Biên soạn 燒瓶 hāopíng n. <chem.> flask M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種化學實驗器材。頸長口窄而腹圓,用玻璃或銅製成,可用來加熱或蒸餾化學藥品,稱為圓底燒瓶。其他尚有平底燒瓶、三角燒瓶、三口燒瓶等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加热或蒸馏液体用的仪器,一般用玻璃制成。有蒸馏烧瓶(图一)、圆底烧瓶(图二)、三角烧瓶(图三)、三口烧瓶(图四)等。
  • Kaggle Zh-Vi flask

Eng

  • Cihui laboratory flask
  • Tần suất từ 燒瓶 hāopíng n. <chem.> flask M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

烧伤 · 烧到 · 烧制 · 烧包 · 烧化 · 烧卖 · 烧味 · 烧坏