燒紙
thiêu chỉ
Hán Việt: thiêu chỉ · Pinyin: shāo zhǐ
Tổng quan
đốt giấy cúng (trong nghi lễ tôn giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt giấy cúng (trong nghi lễ tôn giáo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種專供鬼神使用的紙錢,在紙上雕刻或印上錢形,以焚燒方可送達。《水滸傳》第一五回:「去後堂前面,列了金錢紙馬,擺了夜來煮的豬羊、燒紙。」 2.燒冥紙拜神、祭祀。《紅樓夢》第五八回:「到底為誰燒紙?我想來若是為父母兄弟,你們皆煩人外頭燒過了。這裡燒這幾張必有私自的情理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷信的人烧纸钱等,认为可供死者在阴间使用。
Eng
- CC-CEDICT to burn paper offerings (as part of religious ceremony)
- Cihui to burn paper offerings (as part of religious ceremony)