燒蝕

thiêu thực

Hán Việt: thiêu thực

Tổng quan

(y học) sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể), (địa lý,địa chất) sự tải mòn (đá), (địa lý,địa chất) sự tiêu mòn (sông băng)

Cấu tạo: (thiêu) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể), (địa lý,địa chất) sự tải mòn (đá), (địa lý,địa chất) sự tiêu mòn (sông băng)