燒酒

shāo jiǔ thiêu tửu

Hán Việt: thiêu tửu · Pinyin: shāo jiǔ

Tổng quan

tên một loại rượu nổi tiếng thời nhà Đường | giống 白酒

Cấu tạo: (thiêu) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên một loại rượu nổi tiếng thời nhà Đường | giống 白酒

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指酒精含量高的蒸餾酒。性烈味香,以高粱、米、麥等釀製而成。通常指高粱酒而言。也稱為「白酒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐时酒名; 用蒸馏法制成的酒,透明无色,酒精含量较高,引火能燃烧。也称白酒; 酿酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐时酒名。 2.用蒸馏法制成的酒,透明无色,酒精含量较高,引火能燃烧。也称白酒。 3.酿酒。

Eng

  • CC-CEDICT name of a famous Tang dynasty wine|same as 白酒[bai2 jiu3]
  • Cihui name of a famous Tang dynasty wine; same as 白酒