燒香

shāo xiāng thiêu hương

Hán Việt: thiêu hương · Pinyin: shāo xiāng

Tổng quan

đốt nhang

Cấu tạo: (thiêu) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt nhang
  • Cihui thiêu hương thiêu hương ☆Đốt nhang. Thắp nhang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.燃香禮神拜佛。《初刻拍案驚奇》卷六:「他借著佛天為由,庵院為囤,可以引得內眷來燒香。」《紅樓夢》第五四回:「咱們明兒到閻王廟去燒香,和閻王爺說去。」 2.比喻為求人辦事而送禮請客拉關係。如:「燒香說到底就是走後門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧俗礼拜神佛的一种仪式。礼拜时把香点着插在香炉中,表示诚敬; 为取其香气或清雅而燃香; 比喻为求人办事而请客送礼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧俗礼拜神佛的一种仪式。礼拜时把香点着插在香炉中,表示诚敬。 2.为取其香气或清雅而燃香。 3.比喻为求人办事而请客送礼。

Eng

  • CC-CEDICT to burn incense
  • Cihui to burn incense