燙傷

tàng shāng năng thương

Hán Việt: năng thương · Pinyin: tàng shāng

Tổng quan

bị bỏng

Cấu tạo: (năng) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體接觸過熱的液體、蒸氣、或太強的化學藥品等而引起組織的損傷。依受傷的程度可分為表皮損傷、深入真皮的損傷及皮下組織破壞三種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因身体接触高温物体而引起组织的损伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因身体接触高温物体而引起组织的损伤。

Eng

  • CC-CEDICT to scald
  • Cihui to scald