烫伤
năng thương
Hán Việt: năng thương · Pinyin: tàng shāng
Tổng quan
bị phỏng; bị bỏng
1.因身体接触高温物体而引起组织的损伤。
人體接觸過熱的液體、蒸氣、或太強的化學藥品等而引起組織的損傷。依受傷的程度可分為表皮損傷、深入真皮的損傷及皮下組織破壞三種。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vết bỏng
- VietPhrases bị bỏng
- Tần suất từ (sử học) người hát rong (Bắc,Âu) ((cũng) skald), chỗ bỏng, làm bỏng, đun (sữa) gần sôi, tráng nước sôi ((thường) scald out); nãng thương/năng thương: bị phỏng/bị bỏng; bị bỏng
- Biên soạn v./n. scald (injury)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人體接觸過熱的液體、蒸氣、或太強的化學藥品等而引起組織的損傷。依受傷的程度可分為表皮損傷、深入真皮的損傷及皮下組織破壞三種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因身体接触高温物体而引起组织的损伤。
- Kaggle Zh-Vi scald
Eng
- Cihui to scald
- Tần suất từ v./n. scald (injury) , Wǒ bù xiǎoxīn ∼le shǒu. I scalded my hand by accident
Đức
- Handedict Brandwunde