tàng năng

Hán Việt: năng · Pinyin: tàng

Tổng quan

nãng Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay) [Eng: burning hand by heat]

燙手 · 燙花 · 燙蠟 · 燙金 · 燙面 · 燙頭 · 冷燙 · 熟燙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintàng
Hán Việtnăng
Quảng Đôngdong6
Mân Namthǹg
Nhật BảnATATAMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄤˋ
Hán ngữ Trung cổthangh
Phản thiết從郞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bỏng lửa. Hâm nóng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.被高熱的東西或火所傷。如:「燙傷」、「燙嘴」。《紅樓夢》第三五回:「寶玉自己燙了手,倒不覺的。」 2.用熱水或火溫物。如:「把酒燙一燙。」 3.利用高熱使物體產生變化。如:「燙髮」、「燙衣服」。 4.一種烹調方法。將材料在滾水中快煮後撈出。如:「將魷魚燙熟後切片。」 [形] 溫度高。如:「這水太燙了」、「額頭好燙,一定發燒了。」

Eng

  • CC-CEDICT to scald|to burn (by scalding)|to blanch (cooking)|to heat (sth) up in hot water|to perm|to iron|scalding hot

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【字彙】徒浪切,音宕。【篇海】盪,滌盪也。出《釋典》。 又【篇海】徒郞切,音唐。義同。 考證:〔【篇海】從郞切,音唐。〕 謹按從郞切不音唐。謹照原文改徒郞切。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 烫 · 烫 · 烫