烫手

tàng shǒunăng thủ

Hán Việt: năng thủ · Pinyin: tàng shǒu

Tổng quan

sự việc khó giải quyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻难于接受。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物體表面熱度高,使手有灼熱疼痛的感覺。如:「麵包剛出爐,小心燙手。」《紅樓夢》第五二回:「只見晴雯獨臥於炕上,臉上燒的飛紅,又摸了一摸,只覺燙手。」 2.比喻難於接受。如:「她的熱情真叫人燙手。」「錢不是壞東西,給多少也不燙手。」

Cấu tạo: 燙 (năng) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phỏng tay: sự việc khó giải quyết
  • Biên soạn scald one's hand ◆s.v. difficult to handle/manage; thorny; knotty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻难于接受。

Eng

  • Cihui 燙手 àngshǒu v.o. scald one's hand ◆s.v. difficult to handle/manage; thorny; knotty

Từ liên quan

Gần nghĩa

烫手山芋 · 手上 · 手下 · 手中 · 手举 · 手书 · 手交 · 手令