燙洗
năng tẩy
Hán Việt: năng tẩy · Pinyin: tàng xǐ
Tổng quan
(sử học) người hát rong (Bắc,Âu) ((cũng) skald), chỗ bỏng, làm bỏng, đun (sữa) gần sôi, tráng nước sôi ((thường) scald out)
Nghĩa
Việt
- Cihui (sử học) người hát rong (Bắc,Âu) ((cũng) skald), chỗ bỏng, làm bỏng, đun (sữa) gần sôi, tráng nước sôi ((thường) scald out)
Eng
- Cihui 燙洗 àngxǐ v. scald