熱傳導

rè chuán dǎo nhiệt truyện đạo

Hán Việt: nhiệt truyện đạo · Pinyin: rè chuán dǎo

Tổng quan

truyền nhiệt | dẫn nhiệt

Cấu tạo: (nhiệt) + (truyện) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền nhiệt | dẫn nhiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體各部分間因溫度差異引起由高溫移轉到低溫的能量傳遞。一般而言,金屬的熱傳導能力高於氣體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传热的基本方式之一。是由于大量分子、原子等的互相碰撞,使能量从物体的高温部分传至低温部分或从高温物体传至低温物体的过程,在这过程中物质并不发生迁移。热传导性能好的材料称为热的良导体,反之称为热的不良导体。

Eng

  • CC-CEDICT heat transfer|thermal conduction
  • Cihui heat transfer; thermal conduction