热切
nhiệt thiết
Hán Việt: nhiệt thiết · Pinyin: rè qiè
Tổng quan
nóng bỏng; khẩn thiết; tha thiết; thiết tha. nguyện vọng khẩn thiết
1.犹急切; 热情而恳切。
迫切、懇切。《閩都別記》第五六回:「意甚清雅,情極熱切!」《八仙得道》第一三回:「還有你老大人從有了你這兒子,教養撫育,不曉費了多少心血,無非為的想你早娶早生,傳宗接代,使他老人家也得早點享那抱孫之樂。那是何等熱切真摯的情義!」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiệt thành
- Tần suất từ nhiệt thiết/nhiệt thế: nóng bỏng/sốt ruột/khẩn thiết/tha thiết/thiết tha; sốt ruột; khẩn thiết; tha thiết; thiết tha
- Biên soạn fervent; earnest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迫切、懇切。《閩都別記》第五六回:「意甚清雅,情極熱切!」《八仙得道》第一三回:「還有你老大人從有了你這兒子,教養撫育,不曉費了多少心血,無非為的想你早娶早生,傳宗接代,使他老人家也得早點享那抱孫之樂。那是何等熱切真摯的情義!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹急切; 热情而恳切。
- Kaggle Zh-Vi be steamed up
Eng
- Cihui fervent
- Tần suất từ s.v. fervent; earnest
Đức
- Handedict heiß, glühend