热力
nhiệt lực
Hán Việt: nhiệt lực · Pinyin: rè lì
Tổng quan
nhiệt lực; sức nóng
1.由热能产生的作功的力。 2.热情的力量。
因對某種狂熱所產生的趨向力量。如:「這位歌手的演唱會,臺上臺下熱力四射,打成一片。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhiệt
- Google Alex v6 nhiệt lực
- VietPhrases sức nóng
- Biên soạn 熱力 rèlì n. 1. <mach.> heating power 2. <phy.> thermodynamics
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因對某種狂熱所產生的趨向力量。如:「這位歌手的演唱會,臺上臺下熱力四射,打成一片。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.由热能产生的作功的力。 2.热情的力量。
Eng
- Cihui heat
Đức
- Handedict Hitze