热发

nhiệt phát

Hán Việt: nhiệt phát

Tổng quan

NHIỆT PHÁT Nổi nóng. DTNL q. 1 ghi: 後來被中峰老師折挫一上、又被燈籠冷笑一上、忽覺腦門熱發、滿面慚惶。 Sau đó bị lão sư Trung Phong chèn ép một phen, lại bị Đăng Lung cười nhạt một trận, chợt cảm thấy đầu óc nổi nóng, mặt mày xấu hổ.

Cấu tạo: (nhiệt) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHIỆT PHÁT Nổi nóng. DTNL q. 1 ghi: 後來被中峰老師折挫一上、又被燈籠冷笑一上、忽覺腦門熱發、滿面慚惶。 Sau đó bị lão sư Trung Phong chèn ép một phen, lại bị Đăng Lung cười nhạt một trận, chợt cảm thấy đầu óc nổi nóng, mặt mày xấu hổ.