nhiệt

Hán Việt: nhiệt

Tổng quan

hâm nóng làm nóng nóng (thời tiết) nhiệt nhiệt tình

热中 · 热乎 · 热值 · 热光 · 热函 · 热切 · 热力 · 热化

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnhiệt
Quảng Đôngjit6
Chú âmㄖㄜˋ
Hán ngữ Trung cổnjet
Baxter-SagartC.nat
Hán ngữ Thượng cổC.nat
Phản thiết如例反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [熱].
  • Thiều Chửu Nóng. Như {nhiệt thiên} [熱天] trời mùa nóng, ngày hè. Nóng sốt. Như {nhiệt trúng} [熱中] nóng sốt cầu danh lợi, {nhiệt tâm} [熱心] sốt sắng, v.v.

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhiệt Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「熱」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 热 (形声。本义温度高) 同本义。跟冷”相对 肺甚畏热。--《素问·五常变大论》 清暖寒热,不得不救。--《韩非子·有度》 如水益深,如火益热--《孟子·梁惠王下》 立厩中仆马之间,……即饥寒毒热不可忍,不去也。--明·宗臣《报刘一丈书》 此不为近者热而远者凉乎。--《列子·汤问》 又如热天;热釜(热锅);热浪;炽热;滚热;火热 满腔热情;热心肠 有权势的,权势显赫的 热(熱)rè ⒈物理学上指凡能使物体温度升高的那种"能"叫"热"。 ⒉温度高,跟"冷"相对~天。~菜。 ⒊使温度升高将饭~一~。 ⒋盛,旺~闹。~货。~门。 ⒌情绪高,情意深~烈。~心。~…

Eng

  • CC-CEDICT to warm up|to heat up|hot (of weather)|heat|fervent

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】如列切【集韻】【韻會】【正韻】而列切,𠀤音苶。【說文】溫也。【釋名】𤑔也。如火所燒𤑔。【增韻】炎氣。【詩·大雅】誰能執熱,逝不以濯。【禮·月令】大雨時行,燒薙行水,利以殺草,如以熱湯。 又【唐韻正】如例反。【束皙·近遊賦】繫複襦以御冬。脅汗衫以當熱。帽引四角之縫。裙爲數條之殺。【餅賦】三春之初,隂陽交際,寒氣旣除,溫不至熱。【正字通】說文本作𤎮,十二畫。省作熱。非。

Thuyết Văn

𥁕也。 从火。埶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𥁕各本作溫。今正。許意溫爲水名。凡𥁕煗字皆當作𥁕。𥁕、仁也。从皿飼囚。引申之則爲𥁕煖。毛詩傳曰。蕰蕰而暑。爞爞而𤍽。 如列切。十五部。

【熱】 (nhiệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 埶 (đệm) Phiên thiết: Như liệt thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhiềt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥁕 vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤉟 · 𤋩 · 𤍠 · 𤍽 · 𤎮 · 𦮕 · 𪌌 · 热 · 热 · 熱 · 𤍠 · 热