熱坑
nhiệt khanh
Hán Việt: nhiệt khanh
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) lò dưới sàn (để đun nước tắm hoặc sưởi ấm)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) lò dưới sàn (để đun nước tắm hoặc sưởi ấm)
Hán Việt: nhiệt khanh
(từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) lò dưới sàn (để đun nước tắm hoặc sưởi ấm)