熱客

rè kè nhiệt khách

Hán Việt: nhiệt khách · Pinyin: rè kè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiệt) + (khách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冒暑而来的宾客。语本晋程晓《嘲热客》诗"今世褦襶子,触热到人家。主人闻客来,颦蹙奈此何。"后亦以指趋炎附势的人; 常来常往之客。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冒暑而来的宾客。语本晋程晓《嘲热客》诗"今世褦襶子,触热到人家。主人闻客来,颦蹙奈此何。"后亦以指趋炎附势的人。 2.常来常往之客。

Eng

  • Cihui 熱客 èkè n. 1. syncophant 2. frequent visitor; habitué M:ge/¹míng/²wèi