熱層

rè céng nhiệt tằng

Hán Việt: nhiệt tằng · Pinyin: rè céng

Tổng quan

tầng nhiệt quyển

Cấu tạo: (nhiệt) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầng nhiệt quyển

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从中间层顶至约250千米(太阳宁静期)或约500千米(太阳活动强烈期)高度的大气层。层内温度随高度增高而迅速升高,太阳紫外辐射被该层的大气大量吸收,从而使该层加热。热层顶处温度不再随高度而变化。层内大气处于高度电离状态。

Eng

  • CC-CEDICT (meteorology) thermosphere
  • Cihui (meteorology) thermosphere