熱念
nhiệt niệm
Hán Việt: nhiệt niệm · Pinyin: rè niàn
Tổng quan
(+ after, for) sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì), (+ to, towards) sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại, khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì), thương mến; thương cảm, thương hại
Nghĩa
Việt
- Cihui (+ after, for) sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì), (+ to, towards) sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại, khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì), thương mến; thương cảm, thương hại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 热切的愿望; 谓善意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.热切的愿望。 2.谓善意。