熱病

rè bìng nhiệt bệnh

Hán Việt: nhiệt bệnh · Pinyin: rè bìng

Tổng quan

sốt | sốt cao

Cấu tạo: (nhiệt) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sốt | sốt cao
  • Cihui nhiệt bệnh nhiệt bệnh ☆Bệnh sốt nóng. Nóng lạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫指夏天的暑病,或因外感暑熱而引發的疾病。其臨床特點是發病較急,而且容易化燥傷陰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医病症名。指冬天受寒,到了夏季因时令之热而发的疾病; 痘疮的古称。俗称天花; 泛指一切急性发作,以体温增高为主要症状的疾病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医病症名。指冬天受寒,到了夏季因时令之热而发的疾病。 2.痘疮的古称。俗称天花。 3.泛指一切急性发作,以体温增高为主要症状的疾病。

Eng

  • CC-CEDICT fever|pyrexia
  • Cihui fever; pyrexia

ja

  • JMdict fever|febrile disease